Máy tiện băng ngang FTL 500

Liên hệ

FLASH FTL SERIES

FTL 500

Nhiều tùy chọn trục chính

Tùy chọn lỗ trục chính: 81/105/120mm

Tùy chọn các tốc độ trục chính khác nhau

Vít me bi được đặt chính giữa máy

Giảm mô-men xoắn – tăng tốc độ, hiệu quả, độ chính xác và tuổi thọ máy.

Đúc nguyên khối

Dòng Flash FTL đúc nguyên khối có giá thành cao hơn nhưng cung cấp khả năng giảm xóc tốt hơn, đảm bảo độ chính xác cao được duy trì liên tục.

Ray dẫn hướng hạng nặng

Các ray dẫn hướng tuyến tính dạng bi và con lăn chất lượng cao được sử dụng cho loại máy này – vì vậy nó có những ưu điểm về tính hiệu quả của các ray dẫn hướng, đồng thời cũng không kém phần bền vững so với loại máy băng liền trong các hoạt động tiện cường độ cao.

Bệ máy rộng 500mm

Bệ máy rộng hơn làm tăng trọng lượng và độ vững chắc.

Đặc điểm máy

  • Ụ sau có ray dẫn hướng riêng, song song với các thanh dẫn hướng chính trên băng máy. Cấu trúc này rất vững chắc và chính xác.
  • Trục Z trên FTL320 sử dụng băng liền.
  • Ray dẫn hướng tuyến tính được bảo vệ bằng các tấm thép không gỉ – tối đa hóa việc bảo vệ vít me bi và kéo dài tuổi thọ công cụ.
  • Vít me bi định vị trung tâm loại bỏ mô-men xoắn – dẫn động tốt hơn và ổn định hơn trong suốt dòng đời của máy.
  • Bộ dẫn động servo trên trục X/Z. Trục chính có thể được điều khiển bởi VFD hoặc Servo.
  • Có sẵn nhiều hệ thống điều khiển, mâm cặp và hệ thống lắp đặt công cụ khác nhau.

Đặc tính tiêu chuẩn

  • Mâm cặp 3 chấu thủ công
  • Đài gá dao 4 vị trí, Bàn gá công cụ tổ hợp
  • Ụ sau thủ công
  • Bảng điều khiển dễ thao tác & MPG
  • Hệ thống bôi trơn tự động
  • Hệ thống làm mát tự động
  • Đèn làm việc & Tính năng an toàn tích hợp

Đặc tính tùy chọn

  • Mâm cặp khác
  • Ống kẹp đàn hồi khác
  • Hệ thống điều khiển khác
  • Ụ sau thủy lực
  • Gia công đa trục
  • Cấp phôi tự động
  • Rơvonve 8 vị trí

 

Thông số kỹ thuật +

ĐƠN VỊ FTL 500 (*T)
KHẢ NĂNG Kích thước mâm cặp

 

inch 10″, *8″
Loại băng/ dẫn hướng Phẳng/LM
Đường kính tiện qua băng máy mm Φ500
Chiều dài tối đa của phôi mm

 

1000/1500(tâm tới tâm)

850/1350(mâm cặp tới tâm)

*750/1250 (Rơvonve 8/12)

Đường kính tiện qua bàn xe dao mm Φ260
TRỤC CHÍNH Lỗ trục chính mm Φ81 *Φ62
Đường kính lớn nhất của lỗ trục mm

 

Φ70 *Φ52
Mũi trục chính loại A2-8 *A2-6
Tốc độ trục chính  

rpm

 

1600

*2500

*2000

*3500

*4000

Công suất động cơ trục chính kW 7.5, *11,*15
TRỤC Hành trình X/Z mm 280/1000, 280/1500
Tốc độ dịch chuyển nhanh X/Z m/min 15/15, *20/20
ĐÀI GÁ DAO Loại Đài gá dao 4 vị trí

*Đầu rơvonve 8 dao

*công cụ tổ hợp

Số lượng dao nos 4+2, *8+2
Ụ SAU Loại ụ sau Thủ công,* thủy lực
Côn mũi chống tâm MT MT5
Hành trình mũi chống tâm mm 100
KHÁC Công suất KVA 15
Kích thước tổng thể (DxRxC) Mm 3400x1600x2010
Trọng lượng (khoảng) Kg 3600

Chú ý:

“*” nghĩa là tùy chọn, “N/A” nghĩa là không có sẵn, “LM” có nghĩa là chuyển động tuyến tính.

“* T” có nghĩa là được cấu hình với đầu rơvonve và cấu hình cao hơn.

 

 

Đối tác