Máy tiện-phay TMC40V

Liên hệ

 

 

   

Đặc điểm máy:

  • Công nghệ đúc chất lượng cao, cung cấp khả năng giảm xóc tối ưu – giảm độ rung và tăng độ bền. Đảm bảo tốt nhất cho chất lượng bề mặt hoàn thiện.
  • Cấu trúc máy thẳng đứng 90° tối ưu hóa dòng phoi và dung dịch làm mát – ngoài ra, cung cấp khả năng làm việc và thao lắp công cụ dễ dàng cho người vận hành.
  • Thiết lập một lần cho phép tiện, phay, khoan và taro.
  • Có khả năng gia công trục C và 4 trục đồng thời.
  • Thiết kế kiểu mô-đun với nhiều cấu hình có sẵn – như thêm ụ sau và kết hợp các công cụ.

LIVE TOOLING
Hệ thống thứ cấp với gia tốc lớn

Các bộ phận live tooling của Z-MaT có hệ thống truyền động bánh răng mạnh mẽ cung cấp khả năng truyền tải sức mạnh hiệu quả và mô-men xoắn liên tục tối đa. Một động cơ servo cực lớn cung cấp mô-men xoắn lớn hơn 50% so với các sản phẩm tương tự trên thị trường. Ngoài ra, việc sử dụng bánh răng truyền động chất lượng làm giảm tiếng ồn khi chạy ở tốc độ cao.

Chuyển động trục C

Bộ phận dẫn động trục C cung cấp chuyển động trục chính hai chiều chính xác cao, được nội suy hoàn toàn với các chuyển động trục X và trục Z. Bộ phận này được điều khiển bằng động cơ servo với dây đai và timing pulley, và một phanh thủy lực mạnh mẽ khóa trục chính trong các hoạt động thứ cấp.

Chuyển động trục Y

Bộ phận dẫn động trục Y của Z-MaT được sử dụng để phay lệch tâm, khoan và taro. Mỗi máy có trục Y thì đều có trục C có khả năng lắp được live tooling và nội suy hoàn toàn với chuyển động của trục C, trục X và trục Z. Sự kết hợp này là một giải pháp mạnh mẽ, hiệu quả cho gia công thứ cấp của các bộ phận tiện.

 

Thông số kỹ thuật:

ĐƠN VỊ TMC400Y
CẤU TRÚC Độ nghiêng của băng   90°
Loại dẫn hướng   Chuyển động tuyến tính
KHẢ NĂNG Mâm cặp/ống kẹp N/A Ống kẹp thủy lực
Đường kính tiện qua băng máy mm Φ400
Chiều dài tối đa của phôi mm 250
Đường kính tiện qua bàn xe dao mm Φ250
TRỤC CHÍNH Loại trục chính N/A A2-5 *A2-5 *A2-6
Lỗ trục chính mm Φ48 *Φ55 *Φ62
Đường kính lớn nhất của lỗ trục mm Φ40 *Φ46 *Φ52
Tốc độ trục chính rpm 4500 *4000  *3500
Công suất động cơ trục chính kW 5.5/7.5
TRỤC Hành trình trục X mm 220
Hành trình trục Z mm 320
Hành trình trục Y mm 300
Tốc độ dịch chuyển nhanh X/Z/Y m/min 12/12/12
ĐÀI GÁ DAO Loại đà gá dao N/A Dụng cụ tổ hợp & live tooling
Ụ SAU Côn ụ sau N/A MT4
Hành trình mũi chống tâm ụ sau N/A 100
KHÁC Công suất KVA 14
Kích thước tổng thể (DxRxC) Mm 2350X1800X2300
Trọng lượng (khoảng) Kg 3200


Chú ý:
“*” nghĩa là tùy chọn, “N/A” nghĩa là không có sẵn.

 

Video sản phẩm:

Đối tác