Máy tiện trục kép DA66-G

Liên hệ

 

Đặc điểm máy

  • Trục chính và trục phụ có thể gia công đồng thời các chi tiết riêng biệt, hoặc gia công cả hai đầu của một phôi trong một hoạt động tuần tự.
  • Các thành phần chất lượng và có độ chính xác cao – bao gồm trục chính, vít me bi chính xác và ray dẫn hướng tuyến tính đẳng cấp thế giới.
  • Những lợi thế của công cụ dạng tổ hợp bao gồm giảm thiểu tối đa lỗi thay đổi công cụ và thay đổi công cụ điểm-điểm nhanh chóng. Điều này làm thời gian chu kỳ nhanh hơn và có độ chính xác cao hơn.
  • Tự động hóa độc lập được thực hiện bằng cách thêm một khay nạp rung hoặc cánh tay robot
  • Cả trục chính và trục phụ đều có thể bắt, kẹp hoặc nhả các bộ phận tự động.

Vít me bi đặt giữa

Vít me bi đặt giữa vốn đã chính xác hơn so với các máy chi phí thấp hơn sử dụng vít me bi gắn phía trước. Độ ma sát và mô-men xoắn thấp hơn, cùng với vòng bi nạp trước chất lượng đảm bảo tối ưu hóa việc truyền động, tốc độ và sự chính xác.

Trục chính và trục phụ

Cả hai trục đều được điều khiển bởi động cơ servo tốc độ cao, đem lại khả năng đáp ứng nhanh và độ chính xác cao. Mức độ chính xác và đồng bộ này đảm bảo độ chính xác tổng thể của cả quá trình khi các bộ phận đơn được gia công sử dụng hai trục khác nhau trong một chu trình gia công đơn lẻ.

Ray dẫn hướng chất lượng cao

Các thanh dẫn và ray chắc chắn hơn, cùng với khoảng cách rộng tạo ra độ vững cao, đồng thời cải tiến chất lượng và độ chính xác lâu dài.

Thiết kế băng nghiêng

Thiết kế băng nghiêng 30° cung cáp một cấu trúc đáng tin cậy, hiệu quả. Loại bỏ phôi tối ưu, cung cấp khả năng vận hành dễ dàng – yếu tố quan trọng cho việc thiết lập và vận hành trục kép.

Đúc nguyên khối

Băng và bệ máy được đúc một lần duy nhất. Cấu trúc đúc này cung cấp nền tảng vững chắc cho các hoạt động yêu cầu các chuyển động đa trục tốc độ cao nhưng vẫn trơn tru.

 

Thông số kỹ thuật:

DA66-G
Độ nghiêng của băng máy 30° LM
Đường kính gia công tối đa Φ160mm
Đường kính gia công tiêu chuẩn Φ100mm
Loại trục chính A2-5
Côn trục chính MT6 Trục phụ
Hành trình trục chính X/Z 370mm/200mm 370mm/200mm
Tốc độ dịch chuyển nhanh trục chính X/Z 15/15 m/min 15/15 m/min
Lỗ trục chính Φ55mm Φ55mm
Đường kính phôi Φ46mm Φ46mm
Tốc độ trục chính 3500rpm 3500rpm
Mâm cặp/ống kẹp trục chính 6” Mâm cặp thủy lực/ 6” Mâm cặp thủy lực/
Ống kẹp thủy lực Ống kẹp thủy lực
Công suất động cơ trục chính 7.5KW 7.5KW
Loại rơvonve Dạng tổ hợp
Kích thước tổng thể (DxRxC) 2550X1780X1800
Trọng lượng 3300Kg

 

 

Đối tác