Máy tiện băng ngang FL 300

Liên hệ

 

Thiết kế thông minh – mạnh mẽ

Dòng máy này cho phép tùy chỉnh cấu hình công cụ linh hoạt. Tổ hợp công cụ, đầu rơvonve, phay, và các công cụ đa giác có thể được kết hợp để sản xuất một chi tiết đặc biệt.

Đa dạng các tùy chọn trục chính

Nhiều lựa chọn tốc độ, lỗ trục chính và mâp cặp khác nhau để phù hợp với nhu cầu của khách hàng.

Vít me bi định vị trung tâm

Vít me bi được định vị giữa các băng trượt – giảm mô-men xoắn biên và ma sát; tăng tốc độ và tuổi thọ.

Đúc nguyên khối

Bệ máy được đúc nguyên khối chất lượng cao.

Ray dẫn hướng tuyến tính

Vòng bi dẫn hướng tuyến tính được nạp sẵn tại nhà máy để cân bằng chính xác tối đa và chuyển động trơn tru. Hệ thống bôi trơn tự động đảm bảo bôi trơn tối ưu, tối đa hóa tuổi thọ máy.

Đối xứng hai bên

Toàn bộ thân máy đối xứng hai bên và thiết kế ụ trước làm tăng độ vững chắc trong mọi chuyển động của máy. Một đặc điểm bổ sung khác là máy được đúc nhỏ gọn mà vẫn giữ được hiệu suất làm việc tối ưu.

Đặc tính tiêu chuẩn:

  • Mâm cặp 3 chấu thủ công (FL400 trở lên)
  • Ống kẹp khí nén (FL280, FL300)
  • Công cụ tổ hợp (Đối với đường kính <400mm)
  • Đài gá dao 4 vị trí + Mâm quay tổ hợp (Đối với đường kính> 400mm)
  • Bảng điều khiển dễ thao tác
  • Hệ thống bôi trơn tự động
  • Hệ thống làm mát tự động
  • Tính năng an toàn tích hợp

Đặt tính tùy chọn:

  • Mâm cặp khác nhau
  • Ống kẹp đàn hồi khác nhau
  • Hệ thống điều khiển khác nhau
  • Gia công đa trục
  • Cấp phôi tự động
  • Đầu rơvonve 8 vị trí  (Có sẵn cho FL300 / FL400 /FL500 / FL550 / Fl630)

Đặc điểm máy:

  • Ray dẫn hướng tuyến tính được bảo vệ bởi các tấm chắn bằng thép không gỉ – cung cấp khả năng bảo vệ tối đa khỏi phoi và nước làm mát đồng thời kéo dài tuổi thọ máy.
  • Vít me bi định vị trung tâm được đặt giữa các băng trượt, giúp giảm thiểu mô-men xoắn biên và ma sát – giúp máy mát, hoạt động hiệu quả và kéo dài tuổi thọ.
  • Động cơ servo và bộ truyền động trên trục X/Z. Trục chính có thể được điều khiển bởi VFD hoặc Servo.
  • Có sẵn nhiều hệ thống điều khiển, mâm cặp và công cụ khác nhau. Có thể cấu hình đa dạng để phù hợp với nhu cầu của khách hàng.

 

Thông số kỹ thuật +

ĐƠN VỊ FL 300
KHẢ NĂNG Mâm cặp/ Ống kẹp Loại

 

Ống kẹp khí nén

*Ống kẹp thủy lực, *mâm cặp  6”

Loại băng/dẫn hướng Phẳng/LM
Đường kính tiện qua băng máy mm Φ300
Chiều dài tối đa của phôi mm 300, *260 (mâm cặp)
Đường kính tiện qua bàn xe dao mm Φ135
TRỤC CHÍNH Lỗ trục chính mm Φ48 *Φ55 *Φ62
Đường kính lớn nhất của lỗ trục mm Φ40 *Φ46 *Φ52
Mũi trục chính A2-5 *A2-5 *A2-6
Tốc độ trục chính rpm

 

3000

*4500

*2500

*4000

*5000

*2000

*3500

*4000

Công suất động cơ trục chính kW 4
TRỤC Hành trình X/Z mm 350/300
Tốc độ dịch chuyển nhanh X/Z mm/phút 25/15,*25/25
ĐÀI GÁ DAO Loại Loại tổ hợp

*Đài gá dao 4 vị trí

*Đầu rơvonve 8 vị trí

Số lượng dao 4-10
KHÁC Công suất KVA 9
Kích thước tổng thể (DxRxC) Mm 1700x1200x1550
Trọng lượng (khoảng) Kg 1800

 

Lưu ý: “*” có nghĩa là tùy chọn, “N/A” nghĩa là không có sẵn, “LM” có nghĩa là đường dẫn chuyển động tuyến tính.

 

Video sản phẩm:

Đối tác